lệ khệ

Học thuật
Thân thiện
lệ khệ

Ông cụ lệ khệ bê chậu cây ra sân.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nặng nề, khó khăn: Dùng để miêu tả dáng đi, dáng đứng hoặc cử động trông có vẻ nặng nề, chậm chạp, thiếu sự nhẹ nhàng, nhanh nhẹn. Thường do thân hình to lớn, mang vác vật nặng hoặc sức khỏe kém.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy thùng nước nặng, đi lệ khệ vào bếp. (Ông ấy thùng nước nặng, đi một cách nặng nề, khó khăn vào bếp.)
    • Sau trận ốm, cụ đi lại vẫn còn hơi lệ khệ. (Sau trận ốm, cụ đi lại vẫn còn có vẻ nặng nề, chậm chạp.)
    • Chú gấu trong vườn thú bước đi lệ khệ trông rất đáng yêu. (Chú gấu trong vườn thú bước đi nặng nề, chậm rãi trông rất đáng yêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lệ khệ bước đi": bước đi một cách nặng nề, chậm chạp.

    • Chàng trai lệ khệ bước đi dưới sức nặng của ba lô. (Chàng trai nặng nề bước đi dưới sức nặng của ba lô.)
  • "lệ khệ mang vác": mang vác đồ đạc một cách khó nhọc.

    • Người phụ hồ lệ khệ mang vác những bao xi măng lên tầng. (Người phụ hồ nặng nhọc mang vác những bao xi măng lên tầng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lù khù (tính từ): chậm chạp, vụng về, kém linh hoạt (thường chỉ về trí óc hoặc hành động).

    • Anh ta làm cũng lù khù cả. (Anh ta làm cũng chậm chạp, vụng về cả.)
  • Lềnh khềnh (tính từ): nặng nề, ì ạch, chậm chạp (thường dùng cho vật to lớn, cồng kềnh).

    • Chiếc xe chở hàng lềnh khềnh trên đường. (Chiếc xe chở hàng nặng nề, ì ạch trên đường.)
Từ đồng nghĩa
  • Nặng nề: trọng lượng lớn hoặc di chuyển khó khăn.
  • Chậm chạp: cử động hoặc di chuyển với tốc độ thấp.
  • Ì ạch: di chuyển một cách khó nhọc, chậm rãi có vẻ nặng nề.
Từ trái nghĩa
  • Nhanh nhẹn: hoạt động nhanh chóng, linh hoạt.
  • Nhẹ nhàng: cử động một cách thanh thoát, không nặng nề.
  • Thoăn thoắt: di chuyển rất nhanh nhẹ nhàng.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Đi không ra đi, đứng không ra đứng": Một cách nói dân gian ý nghĩa gần giống, chỉ dáng điệu lóng ngóng, vụng về, thiếu sự dứt khoát, có thể do bối rối hoặc thể trạng.
    • Bị mẹ mắng, đứng lệ khệ, đi không ra đi, đứng không ra đứng. (Bị mẹ mắng, đứng một cách lúng túng, vụng về.)
lệ khệ

Ông cụ lệ khệ bê chậu cây ra sân.

  1. Nói đi đứng, cử động nặng nề khó khăn: Đi đứng lệ khệ.